Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
 Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
   

BẢNG TÍNH BAREM KHỐI LƯỢNG THÉP

 (01/04/2009)
 

Kg/m
Phi 20 tròn đặc
15.23
Phi 22 tròn đặc
18.62
Phi 36 tròn đặc
48
Phi 60 tròn đặc
134
Phi 70 tròn đặc
183.6
Phi 16 tròn đặc
9.87
Phi 18 tròn đặc
12.33
Phi 25 tròn đặc
24
Phi 120 tròn đặc
537
Phi 75 tròn đặc
209.4
Phi 80 tròn đặc
239.64
Phi 110 tròn đặc
449.33
Phi 130 tròn đặc
632.13
Phi 150 tròn đặc
840.96
Phi 30 tròn đặc
34.1
Phi 32 tròn đặc
38.32
Phi 50 tròn đặc
92.82
Phi 90 tròn đặc
303
I150*75*5*7*12
14
I160*81*5*6 *12
15.9
I160*85*5*6 *12
15.9
I194*150*6/8*12
30.6
I198*99*4.5/7*12
18.2
I200*100*5.5*8*12
21.3
I200*150*6*9*12
30.6
I244*175*7*11
44.1
I248*124*5*8
25.7
I250*125*5*8
25.7
I250*125*6*9
29.6
I250*175*7*11
44.1
I294*200*8*12
56.6
I298*149*5.5*8
32
I300*150*6.5*9
36.7
I340*250*9*14
79.7
I346*1.74*6*9
41.4
I350*175*8*11
49.6
I350*175*8*13
57.8
I396*199*7*11
56.6
I400*200*12*22
104
I400*200*7*11
56.6
I400*200*8*12
66
I400*200*9*15
75.5
I900*250*16*19
185
I900*250*16*22
196
I900*250*16*25
207
I900*250*16*28
218
I900*300*16*19
200
I900*300*16*22
213
I900*300*16*25
227
I900*300*19*25
247
I900*300*19*32
278
I498*432*45/70
605
I440*300*11*18
121
I446*199*8*12
66.2
I450*200*9*14
76
I496*199*9*14
79.6
I488*300*11*18
128
I500*200*10*16
89.6
I582*300*12*17
133
I596*199*10*15
92.5
I600*200*11*17
106
I600*250*12*22
140
I600*300*12*17
137
I600*300*12*30
151
I600*300*14*23
175
I700*300*13*20
166
I700*300*13*24
185
I700*300*14*28
205
I850*300*16*25
220
I850*300*16*28
234
I850*300*16*32
252
I890*299*15*23
210
H150*150*7*10
31.5
H125*125*6.5*9
17.9
H200*200*10*16
65.7
H200*200*12*12
56.2
H200*200*8*12
49.9
H250*250*11*11
64.4
H250*250*14*14
82.2
H250*250*8*13
66.5
H250*250*9*14
72.4
H300*300*10/15
94
H350*350*12/19
137
H400*400*13/21
172
L110*7
11.9
L110*8
13.5
L120*10
18.27
L120*12
21.5
L120*8
14.7
L125*10
19.1
L125*12
22.7
L125*14
29.2
L125*16
29.6
L125*8
15.5
L125*9
17.3
L160*10
24.7
L160*11
27
L160*12
29.4
L160*14
34
L160*16
38.5
L160*18
43
L160*20
47.4
L175*12
31.8
L175*15
39.4
L180*11
30.5
L180*12
33.1
L200*12
37
L200*13
39.9
L200*14
42.8
L200*15
45.3
L200*16
48.7
L200*18
53.8
L200*20
60.1
L200*25
74
L200*30
87.6
L220*14
47.4
L250*25
93.7
L250*35
128
L300*35
155
L350*35
182
L90*13
17
L130*10
19.7
L130*11
21.5
L130*12
23.4
L130*15
28.8
L150*10
22.9
L150*11
25.1
L150*12
27.3
L150*15
33.6
L150*16
35.7
L150*19
41.9
L100*10
15.1
L100*13
19.1
L100*14
20.6
L100*16
23.3
L100*6
9.22
L100*6.5
10.1
L100*7
10.8
L100*8
12.2
L100*9
13.5
L110*10
16.6
Tấm 1.5*1.5*6m
105.975
Tấm 2*1.5*6m
141.3
Tấm 3*1.5*6m
211.95
Tấm 4*1.5*6m
282.6
Tấm 5*1.5*6m
353.25
Tấm 6*1.5*6m
423.9
Tấm 7*1.5*6m
494.55
Tấm 8*1.5*6m
565.2
Tấm 9*1.5*6m
635.85
Tấm 10*1.5*6m
706.5
Tấm 12*1.5*6m
847.8
Tấm 14*1.5*6m
989.1
Tấm 16*1.5*6m
1130.4
Tấm 18*1.5*6m
1271.7
Tấm 20*1.5*6m
1413
Tấm 22*1.5*6m
1554.3
Tấm 25*1.5*6m
1766.25
Tấm 26*1.5*6m
1836.9
Tấm 28*1.5*6m
1978.2
Tấm 30*1.5*6m
2110.5

 
TÊN QUY CÁCH VẬT TƯ
Kg/m
ĐVT
 
 THÉP HÌNH CHỮ U
U 65*27*3.2*6
3.5
 m
 
U 80*40*4.5*6
5
m
 
U 100*46*4.5*6
6.8
m
 
U 120*52*4.8*6
8.3
 m
 
U 140*58*4.9*6
12
m
 
U 160*64*5*12
14.2
Kg
 
U 180*74*7.1*12
17.4
Kg
 
U 200*76*5.2*12
18.4
Kg
 
U 200*80*7.5*12
24.6
Kg
 
U 280*84*9.5*12
34.3
Kg
 
U 300*85*97*12
31.02
Kg
 
TEN QUY CÁCH VẬT TƯ
Kg/m
ĐVT
 
 THÉP HÌNH CHỮ V
V 40*4*6
2.1
m
 
V 50*3*6
2.32
m
 
V 50*4*6
2.66
m
 
V 50*5*6
3.2
m
 
V 63*4*6
3.9
m
 
V 63*5*6
4.81
m
 
V 63*6*6
5.72
m
 
V 70*5*6
5.38
m
 
V 70*6*6
6.39
m
 
V 70*7*6
7.39
m
 
V 75*5*6
5.76
m
 
V 75*6*6
6.89
m
 
V 75*7*6
7.86
m
 
V 75*8*6
9.02
m
 
V 80*6*6
7.36
m
 
V 80*7*6
8.551
m
 
V 80*8*6
9.65
m
 
V 90*7*6
9.54
m
 
V 90*8*6
10.9
m
 
V 90*9*6
12.2
m
 
V 100*7*6
10.8
m
 
V 100*8*6
12.2
m
 
V 100*9*6
13
m
 
V 100*10*6
14.2
m
 
V 120*8*9
14.7
Kg
 
V 120*10*9
18.3
Kg
 
V 120*10*9
21.6
Kg
 

 

Các tin khác
 Phân biệt thép cán nóng và cán nguội (26/07)
 Bảng đối chiếu các mác thép thông dụng (01/07)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS(2005) (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS (205) Higher-strength (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP JIS G4051-1979 & SAE2004 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A36-04 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP A573-00a (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A285-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A515-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A516-04 (22/06)
1
2
3
4
5
Hỗ trợ trực tuyến
satthep
Nhà Cung Cấp
Huusang
Copyright © 2008 Sàn giao dịch Sắt Thép. Website www.satthep.net All rights Reserved.
® Ghi rõ nguồn www.satthep.net khi phát hành lại những thông tin từ website này.
Satthep.net thuộc quyền sở hữu của CTY TNHH TM DV Tìm Một Giây
Giấy Phép ICP Số 11/GP-STTTT Cấp Ngày 19/11/2010