Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
 Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
   

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CUỘN CÁN NÓNG

 (01/01/2009)


THỨ TỰ MÔ TẢ ĐẶC TÍNH
1 Loại thép SAE1006 SAE1008 SAE1006 AIMING SAE1008 AIMING
2 Chiều rộng (mm) 650 ÷ 1350mm 650 ÷ 1350mm
3 Dung sai chiều rộng (mm) 0/ + 15mm cạnh không xén mép 0/ + 15mm cạnh không xén mép
4 Chiều dày (mm) 1.5 ÷ 4mm 1.5 ÷ 4mm
5 Dung sai chiều dày (mm)
(với ch.rộng < 1600mm)
(theo tiêu chuẩn JIS G3131) (theo tiêu chuẩn JIS G3131)
Ch.dày < 1.25mm ± 0.16 ± 0.16
1.25 ≤ Ch.dày < 1.6mm ± 0.18 ± 0.18
1.6 ≤ Ch.dày < 2mm ± 0.19 ± 0.19
2 ≤ Ch.dày < 2.5mm ± 0.20 ± 0.20
2.5 ≤ Ch.dày < 3.15mm ± 0.22 ± 0.22
3.15 ≤ Ch.dày < 4mm ± 0.24 ± 0.24
6 Thành phần hóa học (%) SAE1006 SAE1008 SAE1006 AIMING SAE1008 AIMING
C 0.08max 0.10max 0.05max 0.07max
Mn 0.45max 0.50max 0.30max 0.40max
P 0.030max 0.030max 0.025max 0.04max
S 0.035max 0.035max 0.025max 0.04max
Si 0.10max 0.10max 0.03max 0.03max
N # # 0.006max 0.006max
7 Độ bền kéo (N/mm2) # 270min (theo tiêu chuẩn JIS 3131)
8 Độ giãn dài % # (theo tiêu chuẩn JIS 3131) (theo tiêu chuẩn JIS 3131)
2.0 ≤ Ch.dày < 2.5mm # 32min 29min
2.0 ≤ Ch.dày < 2.5mm # 33min 29min
2.5 ≤ Ch.dày < 3.2mm # 35min 29min
3.2 ≤ Ch.dày < 4mm # 37min 37min
9 Đường kính trong cuộn (mm) 762(+10/-25) hoặc 610(+10/-15)
Không chập nhận những cuộn bị bóp méo
762(+10/-25) hoặc 610(+10/-15)
Không chập nhận những cuộn bị bóp méo
10 Đường kính ngoài cuộn (mm) Max 2000mm Max 2000mm
11 Trọng lượng cuộn (tấn) Max 25 tấn, Min 18 tấn Max 25 tấn, Min 18 tấn
12 Hệ số chuyển chở an toàn
(đường kính ngoài / chiều rộng)
Max 2.8 Max 2.8
13 Độ vồng (mm) Max, 5mm / 2000mm
(theo tiêu chuẩn JIS 3131)
Max, 5mm / 2000mm
(theo tiêu chuẩn JIS 3131)
14 Khuyết tật (điều kiện chung)
Sản phẩm HRC cung cấp cho công ty PFS phải đáp ứng tốt các điều kiện trong các công đoạn tiếp theo như: tẩy rửa, cán nguội, ủ, là nén, mạ, ...vv. Sản phẩm HRC cung cấp phải không có các khuyết tật làm ảnh hưởng đến việc sản xuất ra các sản phẩm tốt sau này. Các khuyết tật này bao hàm (nhưng không phải là giới hạn) như: hư hỏng (damage), các vết cán (mill marks), các lằn gợn, vảy, mãnh vụn ... vv
15 Đuôi cá (mm) 500mm hoặc ít hơn
16 Dạng lưỡi (mm) 500mm hoặc ít hơn
17 Bề mặt và bôi dầu Giống như khi cán và không bôi dầu
18 Điều kiện cạnh Cạnh không xén mép
19 Chiều dày không phù hợp (m)
Trong phạm vi 10m cho cả dầu và đuôi băng thép cho phép chiều dày không phù hợp có dung sai chiều dày không quá 15% so với quy định
20 Đóng gói Đóng đai trần không có vòng áp
21 Độ Crown (µm) Min 25 µm, max 50 µm
Vị trí đo là 25mm tính từ cạnh băng thép
22 Dung sai điểm nhô (mm) Max 0.02mm Max 0.02mm
23 Dung sai độ phẳng (mm) Max 20mm
Sai lệch tính từ mặt phẳng
Max 20mm
Sai lệch tính từ mặt
24 Dung sai cạnh băng thép (µm) Max 50 µm Max 50 µm

Các tin khác
 Phân biệt thép cán nóng và cán nguội (26/07)
 Bảng đối chiếu các mác thép thông dụng (01/07)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS(2005) (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS (205) Higher-strength (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP JIS G4051-1979 & SAE2004 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A36-04 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP A573-00a (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A285-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A515-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A516-04 (22/06)
1
2
3
4
5
Hỗ trợ trực tuyến
satthep
Nhà Cung Cấp
Huusang
Copyright © 2008 Sàn giao dịch Sắt Thép. Website www.satthep.net All rights Reserved.
® Ghi rõ nguồn www.satthep.net khi phát hành lại những thông tin từ website này.
Satthep.net thuộc quyền sở hữu của CTY TNHH TM DV Tìm Một Giây
Giấy Phép ICP Số 11/GP-STTTT Cấp Ngày 19/11/2010