TIÊU CHUẨN JIS G3141

1. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM VÀ KÝ HIỆU
Bảng 1. Ký hiệu chất lượng

Ký hiệu Ghi chú
SPCC Chất lượng thương mại
SPCD Chất lượng dập sâu thông thường
SPCE Chất lượng dập sâu

Bảng 2. Loại theo độ cứng
Loại theo độ cứng Ký hiệu loại theo độ cứng
Loại ủ A
Loại độ cứng tiêu chuẩn S
Loại độ cứng 1/8 8
Loại độ cứng 1/4 4
Loại độ cứng 1/2 2
Loại độ cứng 100% 1

Bảng 3. Bề mặt kết thúc
Bề mặt kết thúc Ký hiệu bề mặt kết thúc Ghi chú
Bề mặt tối D Bề mặt tối của băng thép được tạo ra bằng chính độ nhám cơ học của bề mặt trục
Bề mặt sáng B Bề mặt trơn nhẵn của băng thép được tạo ra bằng chính bề mặt trơn nhẵn của trục

2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Ký hiệu C Mn P S
SPCC 0.12 Max 0.50 Max 0.040 Max 0.045 Max
SPCD 0.10 Max 0.45 Max 0.035 Max 0.035 Max
SPCE 0.08 Max 0.40 Max 0.030 Max 0.030 Max

3. CƠ TÍNH VẬT LIỆU
Ký hiệu chất lượng Độ bền kéo N/m2 Lượng giãn dài % Mẫu thử kéo
Phân biệt theo bề dày danh nghĩa
... < 0.25 0.25 ≤...< 0.4 0.4 ≤...< 0.6 0.6 ≤...< 1.0 1.0 ≤...< 1.6 1.6 ≤...< 2.5 ... ≥ 2.5
SPCC 270 min 32 min 34 min 36 min 37 min 38 min 39 min Mẫu số 5 theo hướng cán
SPCD 270 min 34 min 36 min 38 min 39 min 40 min 41 min
SPCE 270 min 36 min 38 min 40 min 41 min 42min 43 min

4. ĐỘ CỨNG
Loại theo độ cứng Ký hiệu loại độ cứng Độ cứng
HRB HV
Độ cứng 1/8 8 50 đến 71 95 đến 130
Độ cứng 1/4 4 65 đến 80 115 đến 150
Độ cứng 1/2 2 74 đến 89 135 đến 185
Độ cứng 100% 1 85 min 170 min
Loại ủ A 57 max 105 max
Tiêu chuẩn S 65 max 115 max

5. DUNG SAI CHIỀU DÀY
Phân biệt theo chiều dày danh nghĩa Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa
... < 630 630 ≤...< 1000 100 ≤...< 1250 1250 ≤...< 1600 ... ≥ 1600
... < 0.25 ± 0.03 ± 0.03 ± 0.03 - -
0.25 ≤...< 0.40 ± 0.04 ± 0.04 ± 0.04 - -
0.40 ≤...< 0.60 ± 0.05 ± 0.05 ± 0.05 ± 0.06 -
0.40 ≤...< 0.80 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.07
0.80 ≤...< 1.00 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.07 ± 0.08 ± 0.09
1.00 ≤...< 1.25 ± 0.07 ± 0.07 ± 0.08 ± 0.09 ± 0.11
1.25 ≤...< 1.60 ± 0.08 ± 0.09 ± 0.10 ± 0.11 ± 0.13
1.60 ≤...< 2.00 ± 0.10 ± 0.11 ± 0.12 ± 0.13 ± 0.15

6. DUNG SAI CHIỀU RỘNG
Loại A   Loại B
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa
... < 1250 ... > 1250
+ 7
0
+ 10
0
 
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa
... < 1250 ... > 1250
+ 3
0
+ 4
0

7. DUNG SAI ĐỘ PHẲNG
Loại A   Loại B
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa Phân loại theo hình dáng
Sóng cung Sóng cạnh Vòng bụng
... < 1000 12 8 6
1000 ≤...< 1250 15 9 8
1250 ≤...< 1600 15 11 8
... > 1600 20 13 9
 
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa Phân loại theo hình dáng
Sóng cung Sóng cạnh Vòng bụng
... < 1000 12 8 6
1000 ≤...< 1250 15 9 8
1250 ≤...< 1600 15 11 8
... > 1600 20 13 9

Các tin khác