Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
 Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
   

TIÊU CHUẨN JIS G3141

 (01/01/2009)

1. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM VÀ KÝ HIỆU
Bảng 1. Ký hiệu chất lượng

Ký hiệu Ghi chú
SPCC Chất lượng thương mại
SPCD Chất lượng dập sâu thông thường
SPCE Chất lượng dập sâu

Bảng 2. Loại theo độ cứng
Loại theo độ cứng Ký hiệu loại theo độ cứng
Loại ủ A
Loại độ cứng tiêu chuẩn S
Loại độ cứng 1/8 8
Loại độ cứng 1/4 4
Loại độ cứng 1/2 2
Loại độ cứng 100% 1

Bảng 3. Bề mặt kết thúc
Bề mặt kết thúc Ký hiệu bề mặt kết thúc Ghi chú
Bề mặt tối D Bề mặt tối của băng thép được tạo ra bằng chính độ nhám cơ học của bề mặt trục
Bề mặt sáng B Bề mặt trơn nhẵn của băng thép được tạo ra bằng chính bề mặt trơn nhẵn của trục

2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Ký hiệu C Mn P S
SPCC 0.12 Max 0.50 Max 0.040 Max 0.045 Max
SPCD 0.10 Max 0.45 Max 0.035 Max 0.035 Max
SPCE 0.08 Max 0.40 Max 0.030 Max 0.030 Max

3. CƠ TÍNH VẬT LIỆU
Ký hiệu chất lượng Độ bền kéo N/m2 Lượng giãn dài % Mẫu thử kéo
Phân biệt theo bề dày danh nghĩa
... < 0.25 0.25 ≤...< 0.4 0.4 ≤...< 0.6 0.6 ≤...< 1.0 1.0 ≤...< 1.6 1.6 ≤...< 2.5 ... ≥ 2.5
SPCC 270 min 32 min 34 min 36 min 37 min 38 min 39 min Mẫu số 5 theo hướng cán
SPCD 270 min 34 min 36 min 38 min 39 min 40 min 41 min
SPCE 270 min 36 min 38 min 40 min 41 min 42min 43 min

4. ĐỘ CỨNG
Loại theo độ cứng Ký hiệu loại độ cứng Độ cứng
HRB HV
Độ cứng 1/8 8 50 đến 71 95 đến 130
Độ cứng 1/4 4 65 đến 80 115 đến 150
Độ cứng 1/2 2 74 đến 89 135 đến 185
Độ cứng 100% 1 85 min 170 min
Loại ủ A 57 max 105 max
Tiêu chuẩn S 65 max 115 max

5. DUNG SAI CHIỀU DÀY
Phân biệt theo chiều dày danh nghĩa Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa
... < 630 630 ≤...< 1000 100 ≤...< 1250 1250 ≤...< 1600 ... ≥ 1600
... < 0.25 ± 0.03 ± 0.03 ± 0.03 - -
0.25 ≤...< 0.40 ± 0.04 ± 0.04 ± 0.04 - -
0.40 ≤...< 0.60 ± 0.05 ± 0.05 ± 0.05 ± 0.06 -
0.40 ≤...< 0.80 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.07
0.80 ≤...< 1.00 ± 0.06 ± 0.06 ± 0.07 ± 0.08 ± 0.09
1.00 ≤...< 1.25 ± 0.07 ± 0.07 ± 0.08 ± 0.09 ± 0.11
1.25 ≤...< 1.60 ± 0.08 ± 0.09 ± 0.10 ± 0.11 ± 0.13
1.60 ≤...< 2.00 ± 0.10 ± 0.11 ± 0.12 ± 0.13 ± 0.15

6. DUNG SAI CHIỀU RỘNG
Loại A   Loại B
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa
... < 1250 ... > 1250
+ 7
0
+ 10
0
 
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa
... < 1250 ... > 1250
+ 3
0
+ 4
0

7. DUNG SAI ĐỘ PHẲNG
Loại A   Loại B
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa Phân loại theo hình dáng
Sóng cung Sóng cạnh Vòng bụng
... < 1000 12 8 6
1000 ≤...< 1250 15 9 8
1250 ≤...< 1600 15 11 8
... > 1600 20 13 9
 
Phân biệt theo chiều rộng danh nghĩa Phân loại theo hình dáng
Sóng cung Sóng cạnh Vòng bụng
... < 1000 12 8 6
1000 ≤...< 1250 15 9 8
1250 ≤...< 1600 15 11 8
... > 1600 20 13 9

Các tin khác
 Phân biệt thép cán nóng và cán nguội (26/07)
 Bảng đối chiếu các mác thép thông dụng (01/07)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS(2005) (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS (205) Higher-strength (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP JIS G4051-1979 & SAE2004 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A36-04 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP A573-00a (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A285-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A515-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A516-04 (22/06)
1
2
3
4
5
Hỗ trợ trực tuyến
satthep
Nhà Cung Cấp
Huusang
Copyright © 2008 Sàn giao dịch Sắt Thép. Website www.satthep.net All rights Reserved.
® Ghi rõ nguồn www.satthep.net khi phát hành lại những thông tin từ website này.
Satthep.net thuộc quyền sở hữu của CTY TNHH TM DV Tìm Một Giây
Giấy Phép ICP Số 11/GP-STTTT Cấp Ngày 19/11/2010