Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
 Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
   

Trọng lượng, đặc tính cơ lý Thép Việt Hàn

 (02/04/2009)

 

Thép thanh vằn
VPS chuyên sản xuất các loại thép thanh vằn chất lượng tốt, đa dạng về kích cỡ từ D10 ~ D40 mm theo các tiêu chuẩn quốc tế như Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G 3112-1987), Anh Quốc (BS 4449-1997), Mỹ (ASTM A615/A615M-96a) và Việt Nam (TCVN 1651-1985 & TCVN 6285-1997).
Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ hiện đại, thép thanh vằn VPS không những có chất lượng bảo đảm đáp ứng tiêu chuẩn mà còn có kiểu dáng đẹp với tiết diện tròn đều, bề mặt nhẵn bóng, gân thép chéo dạng xoắn vít. Trên thân cây thép có hình logo "VPS" giúp khách hàng dễ dàng nhận biết và phân biệt với những sản phẩm cùng loại của các nhà sản xuất khác trên thị trường. 
Dung sai trọng lượng của Thép thanh vằn

Tiêu chuẩn
Đường
kính
(mm)
Diện tích
mặt cắt
(mm2)
Trọng lượng
(Kg/m)
Dung sai
trọng lượng
(%)
JIS G 3112-1987
D10
D13
71.33
126.70
0.560
0.995
± 6
D16
D19
D22
D25
198.60
286.50
387.10
506.70
1.559
2.249
3.039
3.978
±5
D29
D32
642.40
794.20
5.043
6.234
±4
D35
956.60
7.509
D38
1140.00
8.949
TCVN 6285 - 1997
D10
D12
D14
D16
D18
D20
D22
78.50
113.04
153.86
200.96
254.34
314.00
379.94
0.616
0.887
1.208
1.578
1.997
2.465
2.983
± 5
D25
D28
D32
D36
490.63
615.44
803.84
1017.36
3.851
4.831
6.310
7.986
±4
D40
1256.00
9.860
ASTM 615/ A615M-96a
D10
D13
D16
D19
D22
D25
D29
D32
D36
71.00
129.00
199.00
284.00
387.00
510.00
645.00
819.00
1006.00
0.560
0.994
1.552
2.235
3.042
3.973
5.060
6.404
7.907
± 6

Thép tròn cuộn
Thép tròn cuộn của VPS được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3505 (Nhật Bản) và TCVN 1651-1985 (Việt Nam), kích cỡ Φ5.5, Φ6, Φ8 và Φ10. Được sản xuất bằng dây chuyền 24 giá cán hoàn toàn tự động của Italia với tốc độ 60m/s và làm nguội trực tiếp bằng nước với áp lực lớn nên thép tròn cuộn của VPS có tiết diện tròn đều, bề mặt nhẵn bóng và có khả năng chống ôxy hoá cao.
Dung sai đường kính của Thép tròn cuộn

Tiêu chuẩn
Đường kính (mm)
Dung sai (mm)
Độ oval (mm)
JIS G3505-1996
Ф5.5, Ф6, Ф8, Ф10
± 0.5
0.6 max.
TCVN 1650-1985
Ф6, Ф8, Ф10
± 0.5
0.7 max.

 
Các tin khác
 Phân biệt thép cán nóng và cán nguội (26/07)
 Bảng đối chiếu các mác thép thông dụng (01/07)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS(2005) (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS (205) Higher-strength (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP JIS G4051-1979 & SAE2004 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A36-04 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP A573-00a (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A285-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A515-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A516-04 (22/06)
1
2
3
4
5
Hỗ trợ trực tuyến
satthep
Nhà Cung Cấp
Huusang
Copyright © 2008 Sàn giao dịch Sắt Thép. Website www.satthep.net All rights Reserved.
® Ghi rõ nguồn www.satthep.net khi phát hành lại những thông tin từ website này.
Satthep.net thuộc quyền sở hữu của CTY TNHH TM DV Tìm Một Giây
Giấy Phép ICP Số 11/GP-STTTT Cấp Ngày 19/11/2010