Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
 Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
   

Trọng lượng, đặc tính cơ lý Thép Việt Ý

 (02/04/2009)

 

Thép Thanh vằn VIS

 
 
Kích cỡ sản phẩm: Từ Ø10 — Ø40
Chiều dài thanh thép: L = 11.7 m
Trọng lượng bó thép: W = 3 tấn
Bề mặt: Bóng, không dạn nứt, có dập nổi thương hiệu “VIS” và đường kính thanh thép: ví dụ VIS D40
Mầu sắc: Có màu xanh đặc trưng
Tiết diện: Tiết diện tròn
Đơn trọng: Ổn định
 
 
Phạm vi sử dụng: Sử dụng làm cốt bê tông cho các công trình xây dựng công nghiệp và các công trình xây dựng dân dụng đòi hỏi về cơ lý tình rất cao; độ dẻo dai, chịu uốn và độ dãn dài cao.
 
Chi tiết kỹ thuật
 
TT
TIÊU CHUẨN
MÁC THÉP
ĐƯỜNG KÍNH
(mm)
TIẾT DIỆN NGANG
(mm2)
ĐƠN TRỌNG
(kg/m)
DUNG SAI ĐƠN
TRỌNG (%)
1
JIS G3112-1987
(Nhật Bản)
SD 295A/
SD 30A
SD 295B/
SD30B
SD 345/
SD35
SD 390/
SD40
SD 490/
SD50
D10
71.33
0.560
± 6 %
D13
126.70
0.995
D16
198.60
1.56
D19
286.50
2.25
± 5 %
D22
387.10
3.04
D25
506.70
3.98
D29
642.40
5.04
± 4 %
D32
794.20
6.23
D35
956.60
7.51
2
TCVN 1651-1985
(Việt Nam)
CI
CII
CIII
CIV
D10
78.50
0.617
± 5 %
D12
113.04
0.888
D14
153.86
1.21
D16
200.96
1.58
D18
254.34
2.0
D20
314.00
2.47
D22
379.94
2.98
D25
490.63
3.85
± 4 %
D28
615.44
4.83
D32
803.84
6.31
D36
1017.36
7.99
D40
1256
115.502
 
3
TCVN 6285 -1997
(Việt Nam)
RB 300
RB 400
RB 500
RB 400W
RB 500W
D10
78.3
0.617
± 5 %
D12
113
0.888
D16
201
1.58
D20
314
2.47
D25
491
3.85
± 4 %
D32
804
6.31
D40
1256
9.86
4
ASTM A615/A615MM
(Hoa kỳ)
Grade 40
Grade 60
D10
71
0.56
± 6 %
D13
129
0.994
D16
199
1.552
D19
284
2.235
D22
387
3.042
D25
510
3.973
D29
645
5.060
D32
819
6.404
D36
1006
7.907
5
BS 4449 -1997
(Anh Quốc)
Gr 250
Gr 460A
Gr 460B
D10
78.6
0.616
± 6.5 %
D12
113.1
0.888
± 4.5 %
 
 
 
Thép Cuộn VIS
 
 
Kích cỡ sản phẩm: Từ Ø 5.5 — Ø8
Đường kính bó thép: D = 1.2 m
Trọng lượng bó thép: W = 600 kg
Bề mặt: Bóng, không dạn nứt
Mầu sắc: Có màu xanh đặc trưng
Tiết diện: Tiết diện rất tròn, độ ôvan nhỏ
Đơn trọng: Ổn định
 
 
Phạm vi sử dụng: Sử dụng làm cốt bê tông cho các hạng mục không đòi hỏi về cơ tính nhưng cần độ dẻo dai, chịu uốn, dãn dài cao. Giảm nhẹ trọng lượng công trình, tiết kiệm chi phí. Đặc biệt sử dụng làm cốt bê tông lát sàn, xây dựng dân dụng.
 
Chi tiết kỹ thuật
 
TT
TIÊU CHUẨN
MÁC THÉP
ĐƯỜNG KÍNH
DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH
ĐỘ AVAL
ĐƠN TRỌNG
1
JIS 3505
(Nhật Bản)
SR 235 /
SR 24SR 295/
SR 30B
Ø 6
Ø 0,5
Ø 0,6 max
-
Ø 8
Ø 0,5
Ø 0,6 max
-
Ø 10
Ø 0,5
Ø 0,6 max
-
2
TCVN 1651 -1985
(Việt Nam)
CI
Ø 6
Ø 0,5
Ø 0,7 max
0,222
Ø 8
Ø 0,5
Ø 0,7 max
0,395
Ø 10
Ø 0,5
Ø 0,7 max
-

 
 
 
 
 
Các tin khác
 Phân biệt thép cán nóng và cán nguội (26/07)
 Bảng đối chiếu các mác thép thông dụng (01/07)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS(2005) (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS (205) Higher-strength (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP JIS G4051-1979 & SAE2004 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A36-04 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP A573-00a (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A285-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A515-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A516-04 (22/06)
1
2
3
4
5
Hỗ trợ trực tuyến
satthep
Nhà Cung Cấp
Huusang
Copyright © 2008 Sàn giao dịch Sắt Thép. Website www.satthep.net All rights Reserved.
® Ghi rõ nguồn www.satthep.net khi phát hành lại những thông tin từ website này.
Satthep.net thuộc quyền sở hữu của CTY TNHH TM DV Tìm Một Giây
Giấy Phép ICP Số 11/GP-STTTT Cấp Ngày 19/11/2010