Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
 Cán nóng mỏng <=3mm
 Cán nóng dày =>3mm
 Cường độ cao, cán nóng khác
 Tấm, lá, cuộn cán nguội
 Thép xây dựng
 Thép Hình(H,I,U,V)
 Ống thép
 Thép Inox
 Lưới Thép (Hàng rào-Sàn thao tác)
 Thép mạ điện,nhũ, kẽm
 Thép đặc chủng
 Tôn lợp, Tôn mạ màu
 Sắt, thép phế liệu
 Gia công sắt thép,khung nhà
 Phôi thép
 Kim loại khác
 Liên quan
 Hàng hoá khác
   

Trọng lượng, đặc tính cơ lý Thép VINAKYOE

 (02/04/2009)

 

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
MÁC THÉP GIỚI HẠN CHẢY
(N/mm2)
GIỚI HẠN ĐỨT
(N/mm2)
GIÃN DÀI TƯƠNG ĐỐI
(%)
UỐN CONG
GÓC UỐN
(0)
BÁN KÍNH GỐI UỐN
(mm)
SD 295 A 295 min 440 ~ 600 16 min (D<25) 180 R = 1.5 x D (D<16)
18 min (D>25) R = 2 x D (D>16)
SD 390 390 ~ 510 560 min 16 min (D<25) 180 R = 2.5 x D
18 min (D>25)

ĐƯỜNG KÍNH VÀ KHỐI LƯỢNG
Loại sản phẩm
D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51
 Đường kính danh xưng (mm)
10 12 14 26 18 20 22 25 28 32 36 43 51
 Trọng lượng (kg/m) 0,616 0,888 1,21 1,58 1,99 2,46 2,98 3,85 4,83 6,31 7,99 11,4 16,04

QUY ĐỊNH GỐI UỐN
Mác thép
D10 D12 D14 D16 D18 D20 D22 D25 D28 D32 D36 D43 D51
Đường kính gối uốn (δ)
 SD295A(mm) 30 36 42 48 72 80 88            
 SD390(mm) 50 60 70 80 90 100 110 125 140 160 180 215  255  
        
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Mác thép Giới hạn chảy Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài
tương đối (%)
Uốn cong
ø < 16 ø> 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (mm)
SS 400 245min 235min 400~510 20 min (ø < 25) 180 R = 1.5 x ø
24 min (ø> 25)

THÀNH PHẦN HÓA HỌC
MÁC THÉP
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C Mn P S
SWRM 10 0,08 to 0,13 0,30 to 0.60 0,04 max 0,04 max
SWRM 12 0,10 to 0,15 0,30 to 0.60 0,04 max 0,04 max
 
MÁC THÉP
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C Mn P S Si Cu
SWRY 11 0,09 max 0,35 to 0,65 0,02 max 0,023 max 0,03 max 0,20 max
Các tin khác
 Phân biệt thép cán nóng và cán nguội (26/07)
 Bảng đối chiếu các mác thép thông dụng (01/07)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS(2005) (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ABS (205) Higher-strength (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP JIS G4051-1979 & SAE2004 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A36-04 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP A573-00a (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A285-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A515-03 (22/06)
 TIÊU CHUẨN THÉP ASTM A516-04 (22/06)
1
2
3
4
5
Hỗ trợ trực tuyến
satthep
Nhà Cung Cấp
Huusang
Copyright © 2008 Sàn giao dịch Sắt Thép. Website www.satthep.net All rights Reserved.
® Ghi rõ nguồn www.satthep.net khi phát hành lại những thông tin từ website này.
Satthep.net thuộc quyền sở hữu của CTY TNHH TM DV Tìm Một Giây
Giấy Phép ICP Số 11/GP-STTTT Cấp Ngày 19/11/2010