BẢNG GIÁ THÔNG BÁO
Số: 01/12/09.TB/HoaPhat
(Áp dụng tại thời điểm ngày 01 tháng 12 năm 2009 tại Hà Nội)
1- Hàng hoá:
- Thép tròn cuộn:
+ Đường kính :Phi 6,Phi 8
+ Tiêu chuẩn sản xuất : JIS G3505, SWRM10, SWRM 12
- Thép thanh vằn:
+ Đường kính : Từ D10mm đến D32mm
+ Chiều dài chuẩn : 11,7M
+ Tiêu chuẩn sản xuất : JIS G3112-1987 SD295, SD390.
TCVN 1651-85 CII, CIII.
ASTM A615-95b Gr40, Gr60.
2- Đơn giá:
Hàng hoá | Đường kính (mm) | Đơn giá (đồng/tấn) |
1 – Thép thanh vằn JIS G 3112 SD295 TCVN 1651 CII | D10 | 11.900.000 |
D12 | 11.850.000 |
D14 ¸ D32 | 11.800.000 |
2 – Thép thanh vằn JIS G 3112 SD390 TCVN 1651 CIII | D10 | 12.000.000 |
D12 | 11.950.000 |
D14 ¸ D32 | 11.900.000 |
3 – Thép cuộn SWRM 12 | F 6, F 8 | 11.800.000 |
D8 gai | 11.700.000 |
Ghi chú:
- Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 5%, thanh toán ngay 100% khi nhận hàng, hàng giao tại nhà máy thép Hoà Phát, Khu công nghiệp Như Quỳnh A - Văn Lâm - Hưng Yên.
- Đơn giá này có hiệu lực từ 01/12/2009. Trong trường hợp có thay đổi giá Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoà Phát sẽ có thông báo bằng văn bản.
Rất mong nhận được sự quan tâm hợp tác của quý khách hàng.
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nội, ngày 01 tháng 12 năm 2009