Nhập khẩu than cốc của Nhật Bản trong tháng 2 đã giảm mạnh, phản ánh sự suy thoái kéo dài trong ngành thép, điều này đã ảnh hưởng đến nhu cầu nguyên liệu thô.
Theo dữ liệu từ bộ tài chính, nhập khẩu giảm khoảng 20% so với năm trước và so với tháng trước, xuống còn 2,44 triệu tấn.
Nhà cung cấp hàng đầu Australia đã vận chuyển ít hơn 33% than cốc so với năm trước và tháng trước, ở mức 1,52 triệu tấn, trong khi lượng hàng đến từ Mỹ giảm hơn một nửa so với năm trước, xuống còn 251.751 tấn. Trong khi đó, khối lượng từ Canada tăng gần gấp bốn lần lên 553.971 tấn từ mức thấp của năm ngoái.
Nhập khẩu cốc luyện kim của nước này trong tháng 2 gần bằng một nửa so với tháng 1 và thấp hơn 10% so với năm trước, ở mức 60.158 tấn. Nhưng khối lượng từ đầu năm đến nay cao hơn 28% so với cùng kỳ trước, phần lớn là do các lô hàng mạnh mẽ của Trung Quốc vào tháng 1.
Sản lượng thép thô từ quy trình lò oxy cơ bản (BOF) lại giảm 9% so với năm trước, xuống còn 4,7 triệu tấn, do nhu cầu thép yếu từ ngành ô tô. Các nhà sản xuất ô tô Toyota và Suzuki đã tạm dừng hoạt động một phần kể từ ngày 10 tháng 3 do thiếu linh kiện ô tô.
Giá than cốc cứng PLV trung bình ở mức 187,72 USD/t fob Australia trong tháng 2, giảm 3% so với tháng 1 và giảm 40% so với năm trước.
Nhập khẩu than luyện kim của Nhật Bản (Đơn vị: nghìn tấn)
1. Than luyện cốc (Coking Coal)
Nguồn | Tháng 2/2025 | Tháng 2/2024 | ± % | Tháng 1/2025 | ± % | Tích lũy 1-2/2025 | 1-2/2024 | ± % |
Australia | 1,522 | 2,266 | -33 | 2,286 | -33 | 3,808 | 4,574 | -17 |
Canada | 554 | 143 | +286 | 474 | +17 | 1,028 | 611 | +68 |
Mỹ | 252 | 563 | -55 | 194 | +30 | 446 | 633 | -30 |
Indonesia | 85 | 0 | n/a | 112 | -24 | 197 | 99 | +100 |
Colombia | 25 | 0 | n/a | 0 | n/a | 25 | 0 | n/a |
Khác | 0 | 48 | -100 | 80 | -100 | 80 | 48 | +67 |
Tổng | 2,438 | 3,021 | -19 | 3,146 | -22 | 5,584 | 5,965 | -6 |
2. Than Coke (Met Coke)
Nguồn | Tháng 2/2025 | Tháng 2/2024 | ± % | Tháng 1/2025 | ± % | Tích lũy 1-2/2025 | 1-2/2024 | ± % |
Trung Quốc | 56,445 | 62,811 | -10 | 91,124 | -38 | 147,569 | 130,809 | +13 |
Khác | 3,713 | 3,817 | -3 | 25,793 | -86 | 29,506 | 7,254 | +307 |
Tổng | 60,158 | 66,628 | -10 | 116,917 | -49 | 177,075 | 138,063 | +28 |
Nguồn: Bộ Tài chính Nhật Bản